TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

идеоло́гия

giống cáibất động vật
ideológija[ɪdʲɪɐˈɫoɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên идеоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

идеоло́гия nghĩa là hệ tư tưởng, tư tưởng hệ.

Nghĩa của идеоло́гия

Danh từ

  1. Hệ tư tưởng, tư tưởng hệ.
    • маркси́стско-л. е́нинская идеоло́гияhệ tư tưởng mác-xít - lê-nin-nít

Biến cách của идеоло́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?идеоло́гияидеоло́гии
Sinh cách кого? чего?идеоло́гииидеоло́гий
Tặng cách кому? чему?идеоло́гииидеоло́гиям
Đối cách кого? что?идеоло́гиюидеоло́гии
Công cụ cách кем? чем?идеоло́гиейидеоло́гиями
Giới cách о ком? о чём?идеоло́гииидеоло́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với идеоло́гия

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

идеология nghĩa là gì?

идеология (danh từ) nghĩa là hệ tư tưởng, tư tưởng hệ.

идеология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là идеоло́гия (phiên âm Latinh ideológija, IPA [ɪdʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.