идеоло́гия
Dấu sắc trên идеоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идеоло́гия nghĩa là hệ tư tưởng, tư tưởng hệ.
Nghĩa của идеоло́гия
Danh từ
- Hệ tư tưởng, tư tưởng hệ.
- маркси́стско-л. е́нинская идеоло́гияhệ tư tưởng mác-xít - lê-nin-nít
Biến cách của идеоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | идеоло́гия | идеоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | идеоло́гии | идеоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | идеоло́гии | идеоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | идеоло́гию | идеоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | идеоло́гией | идеоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | идеоло́гии | идеоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với идеоло́гия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
идеология nghĩa là gì?
идеология (danh từ) nghĩa là hệ tư tưởng, tư tưởng hệ.
идеология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идеоло́гия (phiên âm Latinh ideológija, IPA [ɪdʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.