иденти́чный
Dấu sắc trên иденти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иденти́чный nghĩa là đồng nhất, tương đồng.
Nghĩa của иденти́чный
Tính từ
- Đồng nhất, tương đồng, như nhau.
Biến cách của иденти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иденти́чный | иденти́чное | иденти́чная | иденти́чные |
| Sinh cách | иденти́чного | иденти́чного | иденти́чной | иденти́чных |
| Tặng cách | иденти́чному | иденти́чному | иденти́чной | иденти́чным |
| Đối cách | иденти́чный / иденти́чного | иденти́чное | иденти́чную | иденти́чные / иденти́чных |
| Công cụ cách | иденти́чным | иденти́чным | иденти́чной | иденти́чными |
| Giới cách | иденти́чном | иденти́чном | иденти́чной | иденти́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
идентичный nghĩa là gì?
идентичный (tính từ) nghĩa là đồng nhất, tương đồng.
идентичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иденти́чный (phiên âm Latinh idɛntíčnyj, IPA [ɪdɨnʲˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.