TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

идеографи́ческий

ideografíčeskij[ɪdʲɪəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên идеографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

идеографи́ческий nghĩa là Thuộc về chữ viết ghi ý.

Nghĩa của идеографи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chữ viết ghi ý.

Biến cách của идеографи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchидеографи́ческийидеографи́ческоеидеографи́ческаяидеографи́ческие
Sinh cáchидеографи́ческогоидеографи́ческогоидеографи́ческойидеографи́ческих
Tặng cáchидеографи́ческомуидеографи́ческомуидеографи́ческойидеографи́ческим
Đối cáchидеографи́ческий / идеографи́ческогоидеографи́ческоеидеографи́ческуюидеографи́ческие / идеографи́ческих
Công cụ cáchидеографи́ческимидеографи́ческимидеографи́ческойидеографи́ческими
Giới cáchидеографи́ческомидеографи́ческомидеографи́ческойидеографи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

идеографический nghĩa là gì?

идеографический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chữ viết ghi ý.

идеографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là идеографи́ческий (phiên âm Latinh ideografíčeskij, IPA [ɪdʲɪəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.