идеографи́ческий
Dấu sắc trên идеографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идеографи́ческий nghĩa là Thuộc về chữ viết ghi ý.
Nghĩa của идеографи́ческий
Tính từ
- Thuộc về chữ viết ghi ý.
Biến cách của идеографи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | идеографи́ческий | идеографи́ческое | идеографи́ческая | идеографи́ческие |
| Sinh cách | идеографи́ческого | идеографи́ческого | идеографи́ческой | идеографи́ческих |
| Tặng cách | идеографи́ческому | идеографи́ческому | идеографи́ческой | идеографи́ческим |
| Đối cách | идеографи́ческий / идеографи́ческого | идеографи́ческое | идеографи́ческую | идеографи́ческие / идеографи́ческих |
| Công cụ cách | идеографи́ческим | идеографи́ческим | идеографи́ческой | идеографи́ческими |
| Giới cách | идеографи́ческом | идеографи́ческом | идеографи́ческой | идеографи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
идеографический nghĩa là gì?
идеографический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chữ viết ghi ý.
идеографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идеографи́ческий (phiên âm Latinh ideografíčeskij, IPA [ɪdʲɪəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.