идеогра́фия
Dấu sắc trên идеогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идеогра́фия nghĩa là chữ viết ghi ý.
Nghĩa của идеогра́фия
Danh từ
- Chữ viết ghi ý.
Biến cách của идеогра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | идеогра́фия | идеогра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | идеогра́фии | идеогра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | идеогра́фии | идеогра́фиям |
| Đối cách кого? что? | идеогра́фию | идеогра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | идеогра́фией | идеогра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | идеогра́фии | идеогра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
идеография nghĩa là gì?
идеография (danh từ) nghĩa là chữ viết ghi ý.
идеография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идеогра́фия (phiên âm Latinh ideográfija, IPA [ɪdʲɪɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.