идеологи́ческий
Dấu sắc trên идеологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идеологи́ческий nghĩa là Thuộc về tư tưởng.
Nghĩa của идеологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về tư tưởng.
Biến cách của идеологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | идеологи́ческий | идеологи́ческое | идеологи́ческая | идеологи́ческие |
| Sinh cách | идеологи́ческого | идеологи́ческого | идеологи́ческой | идеологи́ческих |
| Tặng cách | идеологи́ческому | идеологи́ческому | идеологи́ческой | идеологи́ческим |
| Đối cách | идеологи́ческий / идеологи́ческого | идеологи́ческое | идеологи́ческую | идеологи́ческие / идеологи́ческих |
| Công cụ cách | идеологи́ческим | идеологи́ческим | идеологи́ческой | идеологи́ческими |
| Giới cách | идеологи́ческом | идеологи́ческом | идеологи́ческой | идеологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
идеологический nghĩa là gì?
идеологический (tính từ) nghĩa là Thuộc về tư tưởng.
идеологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идеологи́ческий (phiên âm Latinh ideologíčeskij, IPA [ɪdʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.