TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

идилли́ческий

idillíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên идилли́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

идилли́ческий nghĩa là hoa tình ca.

Nghĩa của идилли́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thơ điền viên, hoa tình ca.

Biến cách của идилли́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchидилли́ческийидилли́ческоеидилли́ческаяидилли́ческие
Sinh cáchидилли́ческогоидилли́ческогоидилли́ческойидилли́ческих
Tặng cáchидилли́ческомуидилли́ческомуидилли́ческойидилли́ческим
Đối cáchидилли́ческийидилли́ческоеидилли́ческуюидилли́ческие
Công cụ cáchидилли́ческимидилли́ческимидилли́ческойидилли́ческими
Giới cáchидилли́ческомидилли́ческомидилли́ческойидилли́ческих
Dạng ngắn*идилли́ческ*идилли́ческо*идилли́ческаидилли́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

идиллический nghĩa là gì?

идиллический (tính từ) nghĩa là hoa tình ca.

идиллический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là идилли́ческий (phiên âm Latinh idillíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.