идилли́ческий
Dấu sắc trên идилли́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идилли́ческий nghĩa là hoa tình ca.
Nghĩa của идилли́ческий
Tính từ
- Thuộc về thơ điền viên, hoa tình ca.
Biến cách của идилли́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | идилли́ческий | идилли́ческое | идилли́ческая | идилли́ческие |
| Sinh cách | идилли́ческого | идилли́ческого | идилли́ческой | идилли́ческих |
| Tặng cách | идилли́ческому | идилли́ческому | идилли́ческой | идилли́ческим |
| Đối cách | идилли́ческий | идилли́ческое | идилли́ческую | идилли́ческие |
| Công cụ cách | идилли́ческим | идилли́ческим | идилли́ческой | идилли́ческими |
| Giới cách | идилли́ческом | идилли́ческом | идилли́ческой | идилли́ческих |
| Dạng ngắn | *идилли́ческ | *идилли́ческо | *идилли́ческа | идилли́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
идиллический nghĩa là gì?
идиллический (tính từ) nghĩa là hoa tình ca.
идиллический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идилли́ческий (phiên âm Latinh idillíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.