TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

идиомати́ческий

idiomatíčeskij[ɪdʲɪəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên идиомати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

идиомати́ческий nghĩa là thành ngữ, đặc ngữ.

Nghĩa của идиомати́ческий

Tính từ

  1. ngôn ngữ học [thuộc về] thành ngữ, đặc ngữ.
    • идиоматиче́ское выраже́ниеthành ngữ

Biến cách của идиомати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchидиомати́ческийидиомати́ческоеидиомати́ческаяидиомати́ческие
Sinh cáchидиомати́ческогоидиомати́ческогоидиомати́ческойидиомати́ческих
Tặng cáchидиомати́ческомуидиомати́ческомуидиомати́ческойидиомати́ческим
Đối cáchидиомати́ческий / идиомати́ческогоидиомати́ческоеидиомати́ческуюидиомати́ческие / идиомати́ческих
Công cụ cáchидиомати́ческимидиомати́ческимидиомати́ческойидиомати́ческими
Giới cáchидиомати́ческомидиомати́ческомидиомати́ческойидиомати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

идиоматический nghĩa là gì?

идиоматический (tính từ) nghĩa là thành ngữ, đặc ngữ.

идиоматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là идиомати́ческий (phiên âm Latinh idiomatíčeskij, IPA [ɪdʲɪəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.