идиомати́ческий
Dấu sắc trên идиомати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идиомати́ческий nghĩa là thành ngữ, đặc ngữ.
Nghĩa của идиомати́ческий
Tính từ
- ngôn ngữ học [thuộc về] thành ngữ, đặc ngữ.
- идиоматиче́ское выраже́ниеthành ngữ
Biến cách của идиомати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | идиомати́ческий | идиомати́ческое | идиомати́ческая | идиомати́ческие |
| Sinh cách | идиомати́ческого | идиомати́ческого | идиомати́ческой | идиомати́ческих |
| Tặng cách | идиомати́ческому | идиомати́ческому | идиомати́ческой | идиомати́ческим |
| Đối cách | идиомати́ческий / идиомати́ческого | идиомати́ческое | идиомати́ческую | идиомати́ческие / идиомати́ческих |
| Công cụ cách | идиомати́ческим | идиомати́ческим | идиомати́ческой | идиомати́ческими |
| Giới cách | идиомати́ческом | идиомати́ческом | идиомати́ческой | идиомати́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
идиоматический nghĩa là gì?
идиоматический (tính từ) nghĩa là thành ngữ, đặc ngữ.
идиоматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идиомати́ческий (phiên âm Latinh idiomatíčeskij, IPA [ɪdʲɪəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.