идио́т
Dấu sắc trên идио́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идио́т nghĩa là người ngốc, người ngu.
Nghĩa của идио́т
Danh từ
- Người ngốc, người ngu, người ngu đần.
- разг. бран.đồ ngốc, đồ ngu
Biến cách của идио́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | идио́т | идио́ты |
| Sinh cách кого? чего? | идио́та | идио́тов |
| Tặng cách кому? чему? | идио́ту | идио́там |
| Đối cách кого? что? | идио́та | идио́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | идио́том | идио́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | идио́те | идио́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với идио́т
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với идио́т
- Какой же я идиот! Tôi đúng là một thằng ngu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1035054
- Он безнадёжный идиот. Anh ta ngu đến vô phương cứu chữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5298239
- Ты похож на идиота. Bạn trông rất ngơ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #687116
- Вы похожи на идиотов. Bạn trông rất ngơ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #687119
- Какая же я идиотка! Tôi đúng là một thằng ngu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13381744
- Мужчины - идиоты. Đàn ông ai cũng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6620447
- Вы идиоты? Mày bị ngu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10957419
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
идиот nghĩa là gì?
идиот (danh từ) nghĩa là người ngốc, người ngu.
идиот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идио́т (phiên âm Latinh idiót, IPA [ɪdʲɪˈot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.