избало́ванный
Dấu sắc trên избало́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
избало́ванный nghĩa là được nuông chiều, nuông quá.
Nghĩa của избало́ванный
Tính từ
- Được nuông chiều, nuông quá, cưng.
- избалованный ребёнокđứa con cưng
Biến cách của избало́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | избало́ванный | избало́ванное | избало́ванная | избало́ванные |
| Sinh cách | избало́ванного | избало́ванного | избало́ванной | избало́ванных |
| Tặng cách | избало́ванному | избало́ванному | избало́ванной | избало́ванным |
| Đối cách | избало́ванный / избало́ванного | избало́ванное | избало́ванную | избало́ванные / избало́ванных |
| Công cụ cách | избало́ванным | избало́ванным | избало́ванной | избало́ванными |
| Giới cách | избало́ванном | избало́ванном | избало́ванной | избало́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với избало́ванный
- Терпеть не могу избалованных детей. Tôi ghét những đứa trẻ hư hỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12366912
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
избалованный nghĩa là gì?
избалованный (tính từ) nghĩa là được nuông chiều, nuông quá.
избалованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là избало́ванный (phiên âm Latinh izbalóvannyj, IPA [ɪzbɐˈɫovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.