TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

избало́ванный

izbalóvannyj[ɪzbɐˈɫovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên избало́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

избало́ванный nghĩa là được nuông chiều, nuông quá.

Nghĩa của избало́ванный

Tính từ

  1. Được nuông chiều, nuông quá, cưng.
    • избалованный ребёнокđứa con cưng

Biến cách của избало́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизбало́ванныйизбало́ванноеизбало́ваннаяизбало́ванные
Sinh cáchизбало́ванногоизбало́ванногоизбало́ваннойизбало́ванных
Tặng cáchизбало́ванномуизбало́ванномуизбало́ваннойизбало́ванным
Đối cáchизбало́ванный / избало́ванногоизбало́ванноеизбало́ваннуюизбало́ванные / избало́ванных
Công cụ cáchизбало́ваннымизбало́ваннымизбало́ваннойизбало́ванными
Giới cáchизбало́ванномизбало́ванномизбало́ваннойизбало́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với избало́ванный

  • Терпеть не могу избалованных детей. Tôi ghét những đứa trẻ hư hỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12366912

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

избалованный nghĩa là gì?

избалованный (tính từ) nghĩa là được nuông chiều, nuông quá.

избалованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là избало́ванный (phiên âm Latinh izbalóvannyj, IPA [ɪzbɐˈɫovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.