избира́тель
Dấu sắc trên избира́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
избира́тель nghĩa là cử tri, người bầu cử.
Nghĩa của избира́тель
Danh từ
- Cử tri, người bầu cử, người đi bầu.
Biến cách của избира́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | избира́тель | избира́тели |
| Sinh cách кого? чего? | избира́теля | избира́телей |
| Tặng cách кому? чему? | избира́телю | избира́телям |
| Đối cách кого? что? | избира́теля | избира́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | избира́телем | избира́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | избира́теле | избира́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
избиратель nghĩa là gì?
избиратель (danh từ) nghĩa là cử tri, người bầu cử.
избиратель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là избира́тель (phiên âm Latinh izbirátelʹ, IPA [ɪzbʲɪˈratʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.