избие́ние
Dấu sắc trên избие́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
избие́ние nghĩa là sự đánh, đánh đập, sát sinh, sát hại.
Nghĩa của избие́ние
Danh từ
- Sự đánh, đánh đập.
- истребление, уничтожение [sự] sát sinh, sát hại, tàn sát, giết chóc.
Biến cách của избие́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | избие́ние | избие́ния |
| Sinh cách кого? чего? | избие́ния | избие́ний |
| Tặng cách кому? чему? | избие́нию | избие́ниям |
| Đối cách кого? что? | избие́ние | избие́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | избие́нием | избие́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | избие́нии | избие́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của избие́ние
Câu hỏi thường gặp
избиение nghĩa là gì?
избиение (danh từ) nghĩa là sự đánh, đánh đập, sát sinh, sát hại.
избиение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là избие́ние (phiên âm Latinh izbijénije, IPA [ɪzbʲɪˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.