избра́ние
giống trungbất động vật
izbránije[ɪzˈbranʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên избра́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
избра́ние nghĩa là sự bầu, bầu cử.
Nghĩa của избра́ние
Danh từ
- Sự bầu, bầu cử, tuyển cử.
Biến cách của избра́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | избра́ние | избра́ния |
| Sinh cách кого? чего? | избра́ния | избра́ний |
| Tặng cách кому? чему? | избра́нию | избра́ниям |
| Đối cách кого? что? | избра́ние | избра́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | избра́нием | избра́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | избра́нии | избра́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
избрание nghĩa là gì?
избрание (danh từ) nghĩa là sự bầu, bầu cử.
избрание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là избра́ние (phiên âm Latinh izbránije, IPA [ɪzˈbranʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.