и́згородь
giống cáibất động vật
ízgorodʹ[ˈizɡərətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́згородь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́згородь nghĩa là rào, giậu.
Nghĩa của и́згородь
Danh từ
- [Hàng, bờ] rào, giậu.
Biến cách của и́згородь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́згородь | и́згороди |
| Sinh cách кого? чего? | и́згороди | и́згородей |
| Tặng cách кому? чему? | и́згороди | и́згородям |
| Đối cách кого? что? | и́згородь | и́згороди |
| Công cụ cách кем? чем? | и́згородью | и́згородями |
| Giới cách о ком? о чём? | и́згороди | и́згородях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изгородь nghĩa là gì?
изгородь (danh từ) nghĩa là rào, giậu.
изгородь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́згородь (phiên âm Latinh ízgorodʹ, IPA [ˈizɡərətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.