изготови́тель
Dấu sắc trên изготови́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изготови́тель nghĩa là người chế tạo, người sản xuất.
Nghĩa của изготови́тель
Danh từ
- Người chế tạo, người sản xuất; (предприятие) nhà máy chế tạo, nhà máy sản xuất.
Biến cách của изготови́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изготови́тель | изготови́тели |
| Sinh cách кого? чего? | изготови́теля | изготови́телей |
| Tặng cách кому? чему? | изготови́телю | изготови́телям |
| Đối cách кого? что? | изготови́теля | изготови́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | изготови́телем | изготови́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | изготови́теле | изготови́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
изготовитель nghĩa là gì?
изготовитель (danh từ) nghĩa là người chế tạo, người sản xuất.
изготовитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изготови́тель (phiên âm Latinh izgotovítelʹ, IPA [ɪzɡətɐˈvʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.