излече́ние
Dấu sắc trên излече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
излече́ние nghĩa là điều trị, chữa bệnh, khỏi bệnh.
Nghĩa của излече́ние
Danh từ
- лечение [sự] điều trị, chữa bệnh.
- находи́ться на излече́нииnằm điều trị (chữa bệnh)
- выдоровление [sự] khỏi bệnh.
Biến cách của излече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | излече́ние | излече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | излече́ния | излече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | излече́нию | излече́ниям |
| Đối cách кого? что? | излече́ние | излече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | излече́нием | излече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | излече́нии | излече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
излечение nghĩa là gì?
излечение (danh từ) nghĩa là điều trị, chữa bệnh, khỏi bệnh.
излечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là излече́ние (phiên âm Latinh izlečénije, IPA [ɪz⁽ʲ⁾lʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.