измельче́ние
Dấu sắc trên измельче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
измельче́ние nghĩa là sự nghiền nhỏ, tán nhỏ.
Nghĩa của измельче́ние
Danh từ
- Sự nghiền nhỏ, tán nhỏ, xé nhỏ, giã nhỏ.
Biến cách của измельче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | измельче́ние | измельче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | измельче́ния | измельче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | измельче́нию | измельче́ниям |
| Đối cách кого? что? | измельче́ние | измельче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | измельче́нием | измельче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | измельче́нии | измельче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
измельчение nghĩa là gì?
измельчение (danh từ) nghĩa là sự nghiền nhỏ, tán nhỏ.
измельчение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là измельче́ние (phiên âm Latinh izmelʹčénije, IPA [ɪzmʲɪlʲˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.