импера́тор
Dấu sắc trên импера́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импера́тор nghĩa là hoàng đế.
Nghĩa của импера́тор
Danh từ
- Hoàng đế; (при обращении) hoàng thượng.
Biến cách của импера́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | импера́тор | импера́торы |
| Sinh cách кого? чего? | импера́тора | импера́торов |
| Tặng cách кому? чему? | импера́тору | импера́торам |
| Đối cách кого? что? | импера́тора | импера́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | импера́тором | импера́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | импера́торе | импера́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với импера́тор
- Император молился за души усопших. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580363
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
император nghĩa là gì?
император (danh từ) nghĩa là hoàng đế.
император đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импера́тор (phiên âm Latinh imperátor, IPA [ɪm⁽ʲ⁾pʲɪˈratər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.