императи́в
giống đựcbất động vật
imperatív[ɪm⁽ʲ⁾pʲɪrɐˈtʲif]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên императи́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
императи́в nghĩa là mệnh lệnh.
Nghĩa của императи́в
Danh từ
- Mệnh lệnh.
- грам.thể mệnh lệnh
Biến cách của императи́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | императи́в | императи́вы |
| Sinh cách кого? чего? | императи́ва | императи́вов |
| Tặng cách кому? чему? | императи́ву | императи́вам |
| Đối cách кого? что? | императи́в | императи́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | императи́вом | императи́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | императи́ве | императи́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
императив nghĩa là gì?
императив (danh từ) nghĩa là mệnh lệnh.
императив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là императи́в (phiên âm Latinh imperatív, IPA [ɪm⁽ʲ⁾pʲɪrɐˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.