императри́ца
Dấu sắc trên императри́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
императри́ца nghĩa là hoàng hậu.
Nghĩa của императри́ца
Danh từ
- Hoàng hậu.
Biến cách của императри́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | императри́ца | императри́цы |
| Sinh cách кого? чего? | императри́цы | императри́ц |
| Tặng cách кому? чему? | императри́це | императри́цам |
| Đối cách кого? что? | императри́цу | императри́ц |
| Công cụ cách кем? чем? | императри́цей | императри́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | императри́це | императри́цах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
императрица nghĩa là gì?
императрица (danh từ) nghĩa là hoàng hậu.
императрица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là императри́ца (phiên âm Latinh imperatríca); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.