TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

империалисти́ческий

imperialistíčeskij[ɪm⁽ʲ⁾pʲɪrʲɪəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên империалисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

империалисти́ческий nghĩa là đế quốc chủ nghĩa, đế quốc.

Nghĩa của империалисти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chủ nghĩa đế quốc, đế quốc chủ nghĩa, đế quốc.
    • империалисти́ческая война́chiến tranh đế quốc chủ nghĩa

Biến cách của империалисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchимпериалисти́ческийимпериалисти́ческоеимпериалисти́ческаяимпериалисти́ческие
Sinh cáchимпериалисти́ческогоимпериалисти́ческогоимпериалисти́ческойимпериалисти́ческих
Tặng cáchимпериалисти́ческомуимпериалисти́ческомуимпериалисти́ческойимпериалисти́ческим
Đối cáchимпериалисти́ческий / империалисти́ческогоимпериалисти́ческоеимпериалисти́ческуюимпериалисти́ческие / империалисти́ческих
Công cụ cáchимпериалисти́ческимимпериалисти́ческимимпериалисти́ческойимпериалисти́ческими
Giới cáchимпериалисти́ческомимпериалисти́ческомимпериалисти́ческойимпериалисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

империалистический nghĩa là gì?

империалистический (tính từ) nghĩa là đế quốc chủ nghĩa, đế quốc.

империалистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là империалисти́ческий (phiên âm Latinh imperialistíčeskij, IPA [ɪm⁽ʲ⁾pʲɪrʲɪəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.