инакомы́слящий
Dấu sắc trên инакомы́слящий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инакомы́слящий nghĩa là có quan điểm khác.
Nghĩa của инакомы́слящий
Tính từ
- Có quan điểm (tư tưởng, chính kiến) khác.
Biến cách của инакомы́слящий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инакомы́слящий | инакомы́слящее | инакомы́слящая | инакомы́слящие |
| Sinh cách | инакомы́слящего | инакомы́слящего | инакомы́слящей | инакомы́слящих |
| Tặng cách | инакомы́слящему | инакомы́слящему | инакомы́слящей | инакомы́слящим |
| Đối cách | инакомы́слящий | инакомы́слящее | инакомы́слящую | инакомы́слящие |
| Công cụ cách | инакомы́слящим | инакомы́слящим | инакомы́слящей | инакомы́слящими |
| Giới cách | инакомы́слящем | инакомы́слящем | инакомы́слящей | инакомы́слящих |
| Dạng ngắn | инакомы́слящ | инакомы́сляще | инакомы́сляща | инакомы́слящи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
инакомыслящий nghĩa là gì?
инакомыслящий (tính từ) nghĩa là có quan điểm khác.
инакомыслящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инакомы́слящий (phiên âm Latinh inakomýsljaščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.