TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инакомы́слящий

inakomýsljaščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инакомы́слящий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инакомы́слящий nghĩa là có quan điểm khác.

Nghĩa của инакомы́слящий

Tính từ

  1. Có quan điểm (tư tưởng, chính kiến) khác.

Biến cách của инакомы́слящий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинакомы́слящийинакомы́слящееинакомы́слящаяинакомы́слящие
Sinh cáchинакомы́слящегоинакомы́слящегоинакомы́слящейинакомы́слящих
Tặng cáchинакомы́слящемуинакомы́слящемуинакомы́слящейинакомы́слящим
Đối cáchинакомы́слящийинакомы́слящееинакомы́слящуюинакомы́слящие
Công cụ cáchинакомы́слящиминакомы́слящиминакомы́слящейинакомы́слящими
Giới cáchинакомы́слящеминакомы́слящеминакомы́слящейинакомы́слящих
Dạng ngắnинакомы́слящинакомы́слящеинакомы́слящаинакомы́слящи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

инакомыслящий nghĩa là gì?

инакомыслящий (tính từ) nghĩa là có quan điểm khác.

инакомыслящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инакомы́слящий (phiên âm Latinh inakomýsljaščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.