инаугура́ция
Dấu sắc trên инаугура́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инаугура́ция nghĩa là nhậm chức.
Nghĩa của инаугура́ция
Danh từ
- Nhậm chức.
Biến cách của инаугура́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инаугура́ция | инаугура́ции |
| Sinh cách кого? чего? | инаугура́ции | инаугура́ций |
| Tặng cách кому? чему? | инаугура́ции | инаугура́циям |
| Đối cách кого? что? | инаугура́цию | инаугура́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | инаугура́цией | инаугура́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | инаугура́ции | инаугура́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инаугурация nghĩa là gì?
инаугурация (danh từ) nghĩa là nhậm chức.
инаугурация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инаугура́ция (phiên âm Latinh inaugurácija, IPA [ɪnəʊɡʊˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.