инжене́рный
Dấu sắc trên инжене́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инжене́рный nghĩa là kỹ thuật.
Nghĩa của инжене́рный
Tính từ
- Thuộc về công trình, kỹ thuật; (quân sự) [thuộc về] công binh.
- инжене́рное сооруже́ниеcông trình kỹ thuật
- инжене́рная геоло́гияđịa chất công trình
- инжене́рные войска́[bộ đội] công binh
Biến cách của инжене́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инжене́рный | инжене́рное | инжене́рная | инжене́рные |
| Sinh cách | инжене́рного | инжене́рного | инжене́рной | инжене́рных |
| Tặng cách | инжене́рному | инжене́рному | инжене́рной | инжене́рным |
| Đối cách | инжене́рный / инжене́рного | инжене́рное | инжене́рную | инжене́рные / инжене́рных |
| Công cụ cách | инжене́рным | инжене́рным | инжене́рной | инжене́рными |
| Giới cách | инжене́рном | инжене́рном | инжене́рной | инжене́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
инженерный nghĩa là gì?
инженерный (tính từ) nghĩa là kỹ thuật.
инженерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инжене́рный (phiên âm Latinh inženérnyj, IPA [ɪnʐɨˈnʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.