TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инжене́рный

inženérnyj[ɪnʐɨˈnʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инжене́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инжене́рный nghĩa là kỹ thuật.

Nghĩa của инжене́рный

Tính từ

  1. Thuộc về công trình, kỹ thuật; (quân sự) [thuộc về] công binh.
    • инжене́рное сооруже́ниеcông trình kỹ thuật
    • инжене́рная геоло́гияđịa chất công trình
    • инжене́рные войска́[bộ đội] công binh

Biến cách của инжене́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинжене́рныйинжене́рноеинжене́рнаяинжене́рные
Sinh cáchинжене́рногоинжене́рногоинжене́рнойинжене́рных
Tặng cáchинжене́рномуинжене́рномуинжене́рнойинжене́рным
Đối cáchинжене́рный / инжене́рногоинжене́рноеинжене́рнуюинжене́рные / инжене́рных
Công cụ cáchинжене́рныминжене́рныминжене́рнойинжене́рными
Giới cáchинжене́рноминжене́рноминжене́рнойинжене́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

инженерный nghĩa là gì?

инженерный (tính từ) nghĩa là kỹ thuật.

инженерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инжене́рный (phiên âm Latinh inženérnyj, IPA [ɪnʐɨˈnʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.