инжи́р
giống đựcbất động vật
inžír[ɪnˈʐɨr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên инжи́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инжи́р nghĩa là vả.
Nghĩa của инжи́р
Danh từ
- растение [cây] vả (Ficus carica).
- плод [quả, trái] vả.
Biến cách của инжи́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инжи́р | инжи́ры |
| Sinh cách кого? чего? | инжи́ра | инжи́ров |
| Tặng cách кому? чему? | инжи́ру | инжи́рам |
| Đối cách кого? что? | инжи́р | инжи́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | инжи́ром | инжи́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | инжи́ре | инжи́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инжи́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
инжир nghĩa là gì?
инжир (danh từ) nghĩa là vả.
инжир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инжи́р (phiên âm Latinh inžír, IPA [ɪnˈʐɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.