TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интеллектуа́л

giống đựcđộng vật
intellektuál[ɪnʲtʲɪlʲɪktʊˈaɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên интеллектуа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

интеллектуа́л nghĩa là người trí thức.

Nghĩa của интеллектуа́л

Danh từ

  1. Người trí thức.

Biến cách của интеллектуа́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?интеллектуа́линтеллектуа́лы
Sinh cách кого? чего?интеллектуа́лаинтеллектуа́лов
Tặng cách кому? чему?интеллектуа́луинтеллектуа́лам
Đối cách кого? что?интеллектуа́лаинтеллектуа́лов
Công cụ cách кем? чем?интеллектуа́ломинтеллектуа́лами
Giới cách о ком? о чём?интеллектуа́леинтеллектуа́лах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với интеллектуа́л

  • Интеллектуал - это человек, который нашёл что-то более интересное, чем секс. Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1723737

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

интеллектуал nghĩa là gì?

интеллектуал (danh từ) nghĩa là người trí thức.

интеллектуал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интеллектуа́л (phiên âm Latinh intellektuál, IPA [ɪnʲtʲɪlʲɪktʊˈaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.