интеллектуа́л
Dấu sắc trên интеллектуа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интеллектуа́л nghĩa là người trí thức.
Nghĩa của интеллектуа́л
Danh từ
- Người trí thức.
Biến cách của интеллектуа́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интеллектуа́л | интеллектуа́лы |
| Sinh cách кого? чего? | интеллектуа́ла | интеллектуа́лов |
| Tặng cách кому? чему? | интеллектуа́лу | интеллектуа́лам |
| Đối cách кого? что? | интеллектуа́ла | интеллектуа́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | интеллектуа́лом | интеллектуа́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | интеллектуа́ле | интеллектуа́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với интеллектуа́л
- Интеллектуал - это человек, который нашёл что-то более интересное, чем секс. Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1723737
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
интеллектуал nghĩa là gì?
интеллектуал (danh từ) nghĩa là người trí thức.
интеллектуал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интеллектуа́л (phiên âm Latinh intellektuál, IPA [ɪnʲtʲɪlʲɪktʊˈaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.