интеллиге́нтность
Dấu sắc trên интеллиге́нтность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интеллиге́нтность nghĩa là tính chất trí thức.
Nghĩa của интеллиге́нтность
Danh từ
- Tính chất trí thức.
Biến cách của интеллиге́нтность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интеллиге́нтность | интеллиге́нтности |
| Sinh cách кого? чего? | интеллиге́нтности | интеллиге́нтностей |
| Tặng cách кому? чему? | интеллиге́нтности | интеллиге́нтностям |
| Đối cách кого? что? | интеллиге́нтность | интеллиге́нтности |
| Công cụ cách кем? чем? | интеллиге́нтностью | интеллиге́нтностями |
| Giới cách о ком? о чём? | интеллиге́нтности | интеллиге́нтностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интеллигентность nghĩa là gì?
интеллигентность (danh từ) nghĩa là tính chất trí thức.
интеллигентность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интеллиге́нтность (phiên âm Latinh intelligéntnostʹ, IPA [ɪnʲtʲɪlʲɪˈɡʲentnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.