интенда́нтский
Dấu sắc trên интенда́нтский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интенда́нтский nghĩa là Thuộc về quân nhu.
Nghĩa của интенда́нтский
Tính từ
- Thuộc về quân nhu.
- интенда́нтская слу́жбаcông vụ quân nhu
Biến cách của интенда́нтский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | интенда́нтский | интенда́нтское | интенда́нтская | интенда́нтские |
| Sinh cách | интенда́нтского | интенда́нтского | интенда́нтской | интенда́нтских |
| Tặng cách | интенда́нтскому | интенда́нтскому | интенда́нтской | интенда́нтским |
| Đối cách | интенда́нтский / интенда́нтского | интенда́нтское | интенда́нтскую | интенда́нтские / интенда́нтских |
| Công cụ cách | интенда́нтским | интенда́нтским | интенда́нтской | интенда́нтскими |
| Giới cách | интенда́нтском | интенда́нтском | интенда́нтской | интенда́нтских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
интендантский nghĩa là gì?
интендантский (tính từ) nghĩa là Thuộc về quân nhu.
интендантский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интенда́нтский (phiên âm Latinh intendántskij, IPA [ɪnʲtʲɪnˈdan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.