TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интенда́нтский

intendántskij[ɪnʲtʲɪnˈdan(t)skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên интенда́нтский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

интенда́нтский nghĩa là Thuộc về quân nhu.

Nghĩa của интенда́нтский

Tính từ

  1. Thuộc về quân nhu.
    • интенда́нтская слу́жбаcông vụ quân nhu

Biến cách của интенда́нтский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинтенда́нтскийинтенда́нтскоеинтенда́нтскаяинтенда́нтские
Sinh cáchинтенда́нтскогоинтенда́нтскогоинтенда́нтскойинтенда́нтских
Tặng cáchинтенда́нтскомуинтенда́нтскомуинтенда́нтскойинтенда́нтским
Đối cáchинтенда́нтский / интенда́нтскогоинтенда́нтскоеинтенда́нтскуюинтенда́нтские / интенда́нтских
Công cụ cáchинтенда́нтскиминтенда́нтскиминтенда́нтскойинтенда́нтскими
Giới cáchинтенда́нтскоминтенда́нтскоминтенда́нтскойинтенда́нтских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

интендантский nghĩa là gì?

интендантский (tính từ) nghĩa là Thuộc về quân nhu.

интендантский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интенда́нтский (phiên âm Latinh intendántskij, IPA [ɪnʲtʲɪnˈdan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.