TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интенси́вность

giống cáibất động vật
intɛnsívnostʹ[ɪntɨn⁽ʲ⁾ˈsʲivnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên интенси́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

интенси́вность nghĩa là cường độ, suất.

Nghĩa của интенси́вность

Danh từ

  1. Cường độ, suất.
    • интенсивность зву́каcường độ âm [thanh]
    • интенсивность тру́даcường độ lao động

Biến cách của интенси́вность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?интенси́вностьинтенси́вности
Sinh cách кого? чего?интенси́вностиинтенси́вностей
Tặng cách кому? чему?интенси́вностиинтенси́вностям
Đối cách кого? что?интенси́вностьинтенси́вности
Công cụ cách кем? чем?интенси́вностьюинтенси́вностями
Giới cách о ком? о чём?интенси́вностиинтенси́вностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

интенсивность nghĩa là gì?

интенсивность (danh từ) nghĩa là cường độ, suất.

интенсивность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интенси́вность (phiên âm Latinh intɛnsívnostʹ, IPA [ɪntɨn⁽ʲ⁾ˈsʲivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.