интенси́вность
Dấu sắc trên интенси́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интенси́вность nghĩa là cường độ, suất.
Nghĩa của интенси́вность
Danh từ
- Cường độ, suất.
- интенсивность зву́каcường độ âm [thanh]
- интенсивность тру́даcường độ lao động
Biến cách của интенси́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интенси́вность | интенси́вности |
| Sinh cách кого? чего? | интенси́вности | интенси́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | интенси́вности | интенси́вностям |
| Đối cách кого? что? | интенси́вность | интенси́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | интенси́вностью | интенси́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | интенси́вности | интенси́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интенсивность nghĩa là gì?
интенсивность (danh từ) nghĩa là cường độ, suất.
интенсивность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интенси́вность (phiên âm Latinh intɛnsívnostʹ, IPA [ɪntɨn⁽ʲ⁾ˈsʲivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.