интерна́т
Dấu sắc trên интерна́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интерна́т nghĩa là ký túc xá, trường nội trú, trướng lưu trú.
Nghĩa của интерна́т
Danh từ
- общежитие Ký túc xá.
- закрытое учебное заведение Trường nội trú, trướng lưu trú.
Biến cách của интерна́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интерна́т | интерна́ты |
| Sinh cách кого? чего? | интерна́та | интерна́тов |
| Tặng cách кому? чему? | интерна́ту | интерна́там |
| Đối cách кого? что? | интерна́т | интерна́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | интерна́том | интерна́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | интерна́те | интерна́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интернат nghĩa là gì?
интернат (danh từ) nghĩa là ký túc xá, trường nội trú, trướng lưu trú.
интернат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интерна́т (phiên âm Latinh intɛrnát, IPA [ɪntɨrˈnat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.