TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интересова́ться

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
interesovátʹsja[ɪnʲtʲɪrʲɪsɐˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên интересова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

интересова́ться nghĩa là chú ý, quan tâm.

Nghĩa của интересова́ться

Động từ

  1. Chú ý, quan tâm, để ý, để tâm, lưu tâm; (увлекаться) ham thích, thích. + đối cách
    • жи́во интересова́ться че́м-л.hết sức quan tâm đến cái gì
    • он интересова́тьсяу́ется коллекциони́рованием ма́рокanh đó thích sưu tầm tem

Cặp thể của интересова́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ интересова́ться

NgôiHiện tại
яинтересу́юсь
тыинтересу́ешься
он / она́ / оно́интересу́ется
мыинтересу́емся
выинтересу́етесь
они́интересу́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + интересоваться.

Quá khứ

Giống đực (он)интересова́лся
Giống cái (она́)интересова́лась
Giống trung (оно́)интересова́лось
Số nhiều (они́)интересова́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)интересу́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)интересу́йтесь

Câu ví dụ với интересова́ться

  • Мой брат интересуется английским и музыкой. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687135
  • Я не интересуюсь политикой. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2627498
  • Он не интересуется искусством. Anh ấy không hứng thú với nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10638108
  • Я интересуюсь русской поэзией. Tôi có hứng thú với thơ Nga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858140
  • Я интересуюсь музыкой. Tôi có hứng thú với âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #586508
  • Том интересовался, насколько трудно будет найти работу в Бостоне. Tom muốn biết liệu có khó để tìm việc ở Boston hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4307990
  • Мэри интересуется политикой. Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4367375
  • Он не просто интересуется этим, он просто чокнулся на этом. Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580808

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

интересоваться nghĩa là gì?

интересоваться (động từ) nghĩa là chú ý, quan tâm.

интересоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интересова́ться (phiên âm Latinh interesovátʹsja, IPA [ɪnʲtʲɪrʲɪsɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.