интересова́ться
Dấu sắc trên интересова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интересова́ться nghĩa là chú ý, quan tâm.
Nghĩa của интересова́ться
Động từ
- Chú ý, quan tâm, để ý, để tâm, lưu tâm; (увлекаться) ham thích, thích. + đối cách
- жи́во интересова́ться че́м-л.hết sức quan tâm đến cái gì
- он интересова́тьсяу́ется коллекциони́рованием ма́рокanh đó thích sưu tầm tem
Cặp thể của интересова́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ интересова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | интересу́юсь |
| ты | интересу́ешься |
| он / она́ / оно́ | интересу́ется |
| мы | интересу́емся |
| вы | интересу́етесь |
| они́ | интересу́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + интересоваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | интересова́лся |
| Giống cái (она́) | интересова́лась |
| Giống trung (оно́) | интересова́лось |
| Số nhiều (они́) | интересова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | интересу́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | интересу́йтесь |
Câu ví dụ với интересова́ться
- Мой брат интересуется английским и музыкой. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687135
- Я не интересуюсь политикой. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2627498
- Он не интересуется искусством. Anh ấy không hứng thú với nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10638108
- Я интересуюсь русской поэзией. Tôi có hứng thú với thơ Nga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858140
- Я интересуюсь музыкой. Tôi có hứng thú với âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #586508
- Том интересовался, насколько трудно будет найти работу в Бостоне. Tom muốn biết liệu có khó để tìm việc ở Boston hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4307990
- Мэри интересуется политикой. Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4367375
- Он не просто интересуется этим, он просто чокнулся на этом. Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580808
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
интересоваться nghĩa là gì?
интересоваться (động từ) nghĩa là chú ý, quan tâm.
интересоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интересова́ться (phiên âm Latinh interesovátʹsja, IPA [ɪnʲtʲɪrʲɪsɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.