интернационали́зм
Dấu sắc trên интернационали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интернационали́зм nghĩa là chủ nghĩa quốc tế, tinh thần quốc tế.
Nghĩa của интернационали́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa quốc tế, tinh thần quốc tế.
Biến cách của интернационали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интернационали́зм | интернационали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | интернационали́зма | интернационали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | интернационали́зму | интернационали́змам |
| Đối cách кого? что? | интернационали́зм | интернационали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | интернационали́змом | интернационали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | интернационали́зме | интернационали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của интернационали́зм
Câu hỏi thường gặp
интернационализм nghĩa là gì?
интернационализм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa quốc tế, tinh thần quốc tế.
интернационализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интернационали́зм (phiên âm Latinh intɛrnacionalízm, IPA [ɪntɨrnət͡sɨənɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.