TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интернациона́льный

intɛrnacionálʹnyj[ɪntɨrnət͡sɨɐˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên интернациона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

интернациона́льный nghĩa là quốc tế.

Nghĩa của интернациона́льный

Tính từ

  1. Quốc tế.
    • интернациона́льные свя́зи[những] liên hệ quốc tế
    • интернациона́льное воспита́ние[sự] giáo dục tinh thần quốc tế

Biến cách của интернациона́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинтернациона́льныйинтернациона́льноеинтернациона́льнаяинтернациона́льные
Sinh cáchинтернациона́льногоинтернациона́льногоинтернациона́льнойинтернациона́льных
Tặng cáchинтернациона́льномуинтернациона́льномуинтернациона́льнойинтернациона́льным
Đối cáchинтернациона́льный / интернациона́льногоинтернациона́льноеинтернациона́льнуюинтернациона́льные / интернациона́льных
Công cụ cáchинтернациона́льныминтернациона́льныминтернациона́льнойинтернациона́льными
Giới cáchинтернациона́льноминтернациона́льноминтернациона́льнойинтернациона́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với интернациона́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

интернациональный nghĩa là gì?

интернациональный (tính từ) nghĩa là quốc tế.

интернациональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интернациона́льный (phiên âm Latinh intɛrnacionálʹnyj, IPA [ɪntɨrnət͡sɨɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.