TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исла́мский

islámskij[ɪsˈɫamskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исла́мский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исла́мский nghĩa là hồi giáo.

Nghĩa của исла́мский

Tính từ

  1. Hồi giáo.

Biến cách của исла́мский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисла́мскийисла́мскоеисла́мскаяисла́мские
Sinh cáchисла́мскогоисла́мскогоисла́мскойисла́мских
Tặng cáchисла́мскомуисла́мскомуисла́мскойисла́мским
Đối cáchисла́мский / исла́мскогоисла́мскоеисла́мскуюисла́мские / исла́мских
Công cụ cáchисла́мскимисла́мскимисла́мскойисла́мскими
Giới cáchисла́мскомисла́мскомисла́мскойисла́мских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với исла́мский

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

исламский nghĩa là gì?

исламский (tính từ) nghĩa là hồi giáo.

исламский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исла́мский (phiên âm Latinh islámskij, IPA [ɪsˈɫamskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.