исла́мский
Dấu sắc trên исла́мский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исла́мский nghĩa là hồi giáo.
Nghĩa của исла́мский
Tính từ
- Hồi giáo.
Biến cách của исла́мский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исла́мский | исла́мское | исла́мская | исла́мские |
| Sinh cách | исла́мского | исла́мского | исла́мской | исла́мских |
| Tặng cách | исла́мскому | исла́мскому | исла́мской | исла́мским |
| Đối cách | исла́мский / исла́мского | исла́мское | исла́мскую | исла́мские / исла́мских |
| Công cụ cách | исла́мским | исла́мским | исла́мской | исла́мскими |
| Giới cách | исла́мском | исла́мском | исла́мской | исла́мских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với исла́мский
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
исламский nghĩa là gì?
исламский (tính từ) nghĩa là hồi giáo.
исламский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исла́мский (phiên âm Latinh islámskij, IPA [ɪsˈɫamskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.