TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мусульма́нский

musulʹmánskij[mʊsʊlʲˈmanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мусульма́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мусульма́нский nghĩa là đạo hồi.

Nghĩa của мусульма́нский

Tính từ

  1. Thuộc về hồi giáo, đạo Hồi.

Biến cách của мусульма́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмусульма́нскиймусульма́нскоемусульма́нскаямусульма́нские
Sinh cáchмусульма́нскогомусульма́нскогомусульма́нскоймусульма́нских
Tặng cáchмусульма́нскомумусульма́нскомумусульма́нскоймусульма́нским
Đối cáchмусульма́нский / мусульма́нскогомусульма́нскоемусульма́нскуюмусульма́нские / мусульма́нских
Công cụ cáchмусульма́нскиммусульма́нскиммусульма́нскоймусульма́нскими
Giới cáchмусульма́нскоммусульма́нскоммусульма́нскоймусульма́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мусульманский nghĩa là gì?

мусульманский (tính từ) nghĩa là đạo hồi.

мусульманский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мусульма́нский (phiên âm Latinh musulʹmánskij, IPA [mʊsʊlʲˈmanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.