мусульма́нский
Dấu sắc trên мусульма́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мусульма́нский nghĩa là đạo hồi.
Nghĩa của мусульма́нский
Tính từ
- Thuộc về hồi giáo, đạo Hồi.
Biến cách của мусульма́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мусульма́нский | мусульма́нское | мусульма́нская | мусульма́нские |
| Sinh cách | мусульма́нского | мусульма́нского | мусульма́нской | мусульма́нских |
| Tặng cách | мусульма́нскому | мусульма́нскому | мусульма́нской | мусульма́нским |
| Đối cách | мусульма́нский / мусульма́нского | мусульма́нское | мусульма́нскую | мусульма́нские / мусульма́нских |
| Công cụ cách | мусульма́нским | мусульма́нским | мусульма́нской | мусульма́нскими |
| Giới cách | мусульма́нском | мусульма́нском | мусульма́нской | мусульма́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мусульманский nghĩa là gì?
мусульманский (tính từ) nghĩa là đạo hồi.
мусульманский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мусульма́нский (phiên âm Latinh musulʹmánskij, IPA [mʊsʊlʲˈmanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.