испа́нка
Dấu sắc trên испа́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испа́нка nghĩa là người tây-ban-nha.
Nghĩa của испа́нка
Nghĩa lấy theo mục испанец.
Danh từ
- Người Tây-ban-nha.
Biến cách của испа́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испа́нка | испа́нки |
| Sinh cách кого? чего? | испа́нки | испа́нок |
| Tặng cách кому? чему? | испа́нке | испа́нкам |
| Đối cách кого? что? | испа́нку | испа́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | испа́нкой | испа́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | испа́нке | испа́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của испа́нка
Câu hỏi thường gặp
испанка nghĩa là gì?
испанка (danh từ) nghĩa là người tây-ban-nha.
испанка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испа́нка (phiên âm Latinh ispánka, IPA [ɪˈspankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.