испаре́ние
Dấu sắc trên испаре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испаре́ние nghĩa là bay hơi, bốc hơi.
Nghĩa của испаре́ние
Danh từ
- действие [sự] bay hơi, bốc hơi.
- вре́дные испаре́нияhơi độc
Biến cách của испаре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испаре́ние | испаре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | испаре́ния | испаре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | испаре́нию | испаре́ниям |
| Đối cách кого? что? | испаре́ние | испаре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | испаре́нием | испаре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | испаре́нии | испаре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với испаре́ние
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
испарение nghĩa là gì?
испарение (danh từ) nghĩa là bay hơi, bốc hơi.
испарение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испаре́ние (phiên âm Latinh isparénije, IPA [ɪspɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.