конденса́ция
Dấu sắc trên конденса́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конденса́ция nghĩa là sự ngưng, ngưng tụ.
Nghĩa của конденса́ция
Danh từ
- Sự ngưng, ngưng tụ, ngưng kết, tích tụ.
Biến cách của конденса́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конденса́ция | конденса́ции |
| Sinh cách кого? чего? | конденса́ции | конденса́ций |
| Tặng cách кому? чему? | конденса́ции | конденса́циям |
| Đối cách кого? что? | конденса́цию | конденса́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | конденса́цией | конденса́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | конденса́ции | конденса́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конденсация nghĩa là gì?
конденсация (danh từ) nghĩa là sự ngưng, ngưng tụ.
конденсация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конденса́ция (phiên âm Latinh kondɛnsácija, IPA [kəndɨnˈsat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.