испа́рина
giống cáibất động vật
ispárina[ɪˈsparʲɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên испа́рина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испа́рина nghĩa là mồ hôi.
Nghĩa của испа́рина
Danh từ
- Mồ hôi.
Biến cách của испа́рина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испа́рина | испа́рины |
| Sinh cách кого? чего? | испа́рины | испа́рин |
| Tặng cách кому? чему? | испа́рине | испа́ринам |
| Đối cách кого? что? | испа́рину | испа́рины |
| Công cụ cách кем? чем? | испа́риной | испа́ринами |
| Giới cách о ком? о чём? | испа́рине | испа́ринах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
испарина nghĩa là gì?
испарина (danh từ) nghĩa là mồ hôi.
испарина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испа́рина (phiên âm Latinh ispárina, IPA [ɪˈsparʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.