испари́тель
Dấu sắc trên испари́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испари́тель nghĩa là máy làm bay hơi, bình bay hơi.
Nghĩa của испари́тель
Danh từ
- Máy làm bay hơi, bình bay hơi.
Biến cách của испари́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испари́тель | испари́тели |
| Sinh cách кого? чего? | испари́теля | испари́телей |
| Tặng cách кому? чему? | испари́телю | испари́телям |
| Đối cách кого? что? | испари́тель | испари́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | испари́телем | испари́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | испари́теле | испари́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
испаритель nghĩa là gì?
испаритель (danh từ) nghĩa là máy làm bay hơi, bình bay hơi.
испаритель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испари́тель (phiên âm Latinh isparítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.