и́споведь
Dấu sắc trên и́споведь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́споведь nghĩa là xưng tội, thú nhận, thú thật.
Nghĩa của и́споведь
Danh từ
- nhà thờ Xưng tội.
- откровенное признание [sự] thú nhận, thú thật, thú tội, phản tỉnh.
Biến cách của и́споведь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́споведь | и́споведи |
| Sinh cách кого? чего? | и́споведи | и́споведей |
| Tặng cách кому? чему? | и́споведи | и́споведям |
| Đối cách кого? что? | и́споведь | и́споведи |
| Công cụ cách кем? чем? | и́споведью | и́споведями |
| Giới cách о ком? о чём? | и́споведи | и́споведях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
исповедь nghĩa là gì?
исповедь (danh từ) nghĩa là xưng tội, thú nhận, thú thật.
исповедь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́споведь (phiên âm Latinh íspovedʹ, IPA [ˈispəvʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.