испове́дание
Dấu sắc trên испове́дание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испове́дание nghĩa là theo, theo đạo, tín ngưỡng, tôn giáo.
Nghĩa của испове́дание
Danh từ
- действие [sự] theo, theo đạo, tin theo, tín ngưỡng.
- вероисповедание Tín ngưỡng, tôn giáo.
Biến cách của испове́дание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испове́дание | испове́дания |
| Sinh cách кого? чего? | испове́дания | испове́даний |
| Tặng cách кому? чему? | испове́данию | испове́даниям |
| Đối cách кого? что? | испове́дание | испове́дания |
| Công cụ cách кем? чем? | испове́данием | испове́даниями |
| Giới cách о ком? о чём? | испове́дании | испове́даниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
исповедание nghĩa là gì?
исповедание (danh từ) nghĩa là theo, theo đạo, tín ngưỡng, tôn giáo.
исповедание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испове́дание (phiên âm Latinh ispovédanije, IPA [ɪspɐˈvʲedənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.