TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

испы́танный

ispýtannyj[ɪˈspɨtən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên испы́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

испы́танный nghĩa là được thử thách.

Nghĩa của испы́танный

Tính từ

  1. Được thử thách; (верный) trung thành, tin cậy, tin cẩn; (надёжный) chắc chắn.
    • испытанный другngười bạn tin cậy (tin cẩn)
    • испытанный революционе́рnhà cách mạng được thử thách
    • испы́танное сре́дствоphương tiện chắc chắn

Biến cách của испы́танный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиспы́танныйиспы́танноеиспы́таннаяиспы́танные
Sinh cáchиспы́танногоиспы́танногоиспы́таннойиспы́танных
Tặng cáchиспы́танномуиспы́танномуиспы́таннойиспы́танным
Đối cáchиспы́танный / испы́танногоиспы́танноеиспы́таннуюиспы́танные / испы́танных
Công cụ cáchиспы́таннымиспы́таннымиспы́таннойиспы́танными
Giới cáchиспы́танномиспы́танномиспы́таннойиспы́танных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

испытанный nghĩa là gì?

испытанный (tính từ) nghĩa là được thử thách.

испытанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là испы́танный (phiên âm Latinh ispýtannyj, IPA [ɪˈspɨtən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.