испы́танный
Dấu sắc trên испы́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испы́танный nghĩa là được thử thách.
Nghĩa của испы́танный
Tính từ
- Được thử thách; (верный) trung thành, tin cậy, tin cẩn; (надёжный) chắc chắn.
- испытанный другngười bạn tin cậy (tin cẩn)
- испытанный революционе́рnhà cách mạng được thử thách
- испы́танное сре́дствоphương tiện chắc chắn
Biến cách của испы́танный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | испы́танный | испы́танное | испы́танная | испы́танные |
| Sinh cách | испы́танного | испы́танного | испы́танной | испы́танных |
| Tặng cách | испы́танному | испы́танному | испы́танной | испы́танным |
| Đối cách | испы́танный / испы́танного | испы́танное | испы́танную | испы́танные / испы́танных |
| Công cụ cách | испы́танным | испы́танным | испы́танной | испы́танными |
| Giới cách | испы́танном | испы́танном | испы́танной | испы́танных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
испытанный nghĩa là gì?
испытанный (tính từ) nghĩa là được thử thách.
испытанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испы́танный (phiên âm Latinh ispýtannyj, IPA [ɪˈspɨtən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.