TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

испыта́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ispytánije[ɪspɨˈtanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên испыта́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

испыта́ние nghĩa là sự thử, thí nghiệm, thi.

Nghĩa của испыта́ние

Danh từ

  1. Sự thử, thí nghiệm, thử nghiệm.
    • производи́ть испытание чего́-л.thử, thí nghiệm cái gì
    • испытание я́дерного ору́жия[sự] thử vũ khí hạt nhân
    • проводи́ть полево́е испытание чего́-л.[tiến hành việc] thử nghiệm hiện trường cái gì
    • вы́держать испытание вре́менем[đã] được thời gian thử nghiệm
  2. экзамен [kỳ] thi.
    • вы́держать испыта́нияthi đỗ
  3. тягостное переживание [sự, cơn] thử thách, khó khăn.
    • пройти́ чере́з испыта́нияtrải qua nhiều thử thách
    • тяже́лое все испыта́нияchịu đựng được mọi thử thách

Biến cách của испыта́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?испыта́ниеиспыта́ния
Sinh cách кого? чего?испыта́нияиспыта́ний
Tặng cách кому? чему?испыта́ниюиспыта́ниям
Đối cách кого? что?испыта́ниеиспыта́ния
Công cụ cách кем? чем?испыта́ниемиспыта́ниями
Giới cách о ком? о чём?испыта́ниииспыта́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với испыта́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của испыта́ние

Câu hỏi thường gặp

испытание nghĩa là gì?

испытание (danh từ) nghĩa là sự thử, thí nghiệm, thi.

испытание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là испыта́ние (phiên âm Latinh ispytánije, IPA [ɪspɨˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.