испыта́ние
Dấu sắc trên испыта́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испыта́ние nghĩa là sự thử, thí nghiệm, thi.
Nghĩa của испыта́ние
Danh từ
- Sự thử, thí nghiệm, thử nghiệm.
- производи́ть испытание чего́-л.thử, thí nghiệm cái gì
- испытание я́дерного ору́жия[sự] thử vũ khí hạt nhân
- проводи́ть полево́е испытание чего́-л.[tiến hành việc] thử nghiệm hiện trường cái gì
- вы́держать испытание вре́менем[đã] được thời gian thử nghiệm
- экзамен [kỳ] thi.
- вы́держать испыта́нияthi đỗ
- тягостное переживание [sự, cơn] thử thách, khó khăn.
- пройти́ чере́з испыта́нияtrải qua nhiều thử thách
- тяже́лое все испыта́нияchịu đựng được mọi thử thách
Biến cách của испыта́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испыта́ние | испыта́ния |
| Sinh cách кого? чего? | испыта́ния | испыта́ний |
| Tặng cách кому? чему? | испыта́нию | испыта́ниям |
| Đối cách кого? что? | испыта́ние | испыта́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | испыта́нием | испыта́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | испыта́нии | испыта́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với испыта́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của испыта́ние
Câu hỏi thường gặp
испытание nghĩa là gì?
испытание (danh từ) nghĩa là sự thử, thí nghiệm, thi.
испытание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испыта́ние (phiên âm Latinh ispytánije, IPA [ɪspɨˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.