испыта́тель
Dấu sắc trên испыта́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испыта́тель nghĩa là người thí nghiệm, người thử.
Nghĩa của испыта́тель
Danh từ
- Người thí nghiệm, người thử.
Biến cách của испыта́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испыта́тель | испыта́тели |
| Sinh cách кого? чего? | испыта́теля | испыта́телей |
| Tặng cách кому? чему? | испыта́телю | испыта́телям |
| Đối cách кого? что? | испыта́теля | испыта́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | испыта́телем | испыта́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | испыта́теле | испыта́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
испытатель nghĩa là gì?
испытатель (danh từ) nghĩa là người thí nghiệm, người thử.
испытатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испыта́тель (phiên âm Latinh ispytátelʹ, IPA [ɪspɨˈtatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.