исте́рика
Dấu sắc trên исте́рика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исте́рика nghĩa là cơn ittêri, loạn thần kinh.
Nghĩa của исте́рика
Danh từ
- Cơn ittêri, loạn thần kinh, thần kinh phát chứng.
- би́ться в исте́рикеgiãy giụa trong cơn thần kinh
Biến cách của исте́рика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исте́рика | исте́рики |
| Sinh cách кого? чего? | исте́рики | исте́рик |
| Tặng cách кому? чему? | исте́рике | исте́рикам |
| Đối cách кого? что? | исте́рику | исте́рики |
| Công cụ cách кем? чем? | исте́рикой | исте́риками |
| Giới cách о ком? о чём? | исте́рике | исте́риках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
истерика nghĩa là gì?
истерика (danh từ) nghĩa là cơn ittêri, loạn thần kinh.
истерика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исте́рика (phiên âm Latinh istérika, IPA [ɪˈsʲtʲerʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.