TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исте́рика

giống cáibất động vật
istérika[ɪˈsʲtʲerʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исте́рика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исте́рика nghĩa là cơn ittêri, loạn thần kinh.

Nghĩa của исте́рика

Danh từ

  1. Cơn ittêri, loạn thần kinh, thần kinh phát chứng.
    • би́ться в исте́рикеgiãy giụa trong cơn thần kinh

Biến cách của исте́рика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?исте́рикаисте́рики
Sinh cách кого? чего?исте́рикиисте́рик
Tặng cách кому? чему?исте́рикеисте́рикам
Đối cách кого? что?исте́рикуисте́рики
Công cụ cách кем? чем?исте́рикойисте́риками
Giới cách о ком? о чём?исте́рикеисте́риках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

истерика nghĩa là gì?

истерика (danh từ) nghĩa là cơn ittêri, loạn thần kinh.

истерика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исте́рика (phiên âm Latinh istérika, IPA [ɪˈsʲtʲerʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.