истери́чный
Dấu sắc trên истери́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истери́чный nghĩa là có tính chất ittêri, lạon thần kinh.
Nghĩa của истери́чный
Tính từ
- Có tính chất ittêri, lạon thần kinh.
- истери́чная же́нщинаngười đàn bà hay nổi cơn tam bành
- истеричный крикtiếng kêu thét như đang cơn điên
Biến cách của истери́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | истери́чный | истери́чное | истери́чная | истери́чные |
| Sinh cách | истери́чного | истери́чного | истери́чной | истери́чных |
| Tặng cách | истери́чному | истери́чному | истери́чной | истери́чным |
| Đối cách | истери́чный / истери́чного | истери́чное | истери́чную | истери́чные / истери́чных |
| Công cụ cách | истери́чным | истери́чным | истери́чной | истери́чными |
| Giới cách | истери́чном | истери́чном | истери́чной | истери́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của истери́чный
| So sánh hơn | (по)истери́чнее |
Câu hỏi thường gặp
истеричный nghĩa là gì?
истеричный (tính từ) nghĩa là có tính chất ittêri, lạon thần kinh.
истеричный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истери́чный (phiên âm Latinh isteríčnyj, IPA [ɪsʲtʲɪˈrʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.