TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

истери́чный

isteríčnyj[ɪsʲtʲɪˈrʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên истери́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

истери́чный nghĩa là có tính chất ittêri, lạon thần kinh.

Nghĩa của истери́чный

Tính từ

  1. Có tính chất ittêri, lạon thần kinh.
    • истери́чная же́нщинаngười đàn bà hay nổi cơn tam bành
    • истеричный крикtiếng kêu thét như đang cơn điên

Biến cách của истери́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchистери́чныйистери́чноеистери́чнаяистери́чные
Sinh cáchистери́чногоистери́чногоистери́чнойистери́чных
Tặng cáchистери́чномуистери́чномуистери́чнойистери́чным
Đối cáchистери́чный / истери́чногоистери́чноеистери́чнуюистери́чные / истери́чных
Công cụ cáchистери́чнымистери́чнымистери́чнойистери́чными
Giới cáchистери́чномистери́чномистери́чнойистери́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của истери́чный

So sánh hơn(по)истери́чнее

Câu hỏi thường gặp

истеричный nghĩa là gì?

истеричный (tính từ) nghĩa là có tính chất ittêri, lạon thần kinh.

истеричный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là истери́чный (phiên âm Latinh isteríčnyj, IPA [ɪsʲtʲɪˈrʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.