исто́шный
Dấu sắc trên исто́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исто́шный nghĩa là thất thanh, the thé.
Nghĩa của исто́шный
Tính từ
- Thất thanh, the thé.
- го́лосgiọng the thé
- крича́ть исто́шным го́лосомkêu thất thanh
Biến cách của исто́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исто́шный | исто́шное | исто́шная | исто́шные |
| Sinh cách | исто́шного | исто́шного | исто́шной | исто́шных |
| Tặng cách | исто́шному | исто́шному | исто́шной | исто́шным |
| Đối cách | исто́шный / исто́шного | исто́шное | исто́шную | исто́шные / исто́шных |
| Công cụ cách | исто́шным | исто́шным | исто́шной | исто́шными |
| Giới cách | исто́шном | исто́шном | исто́шной | исто́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của исто́шный
| So sánh hơn | (по)исто́шнее |
Câu hỏi thường gặp
истошный nghĩa là gì?
истошный (tính từ) nghĩa là thất thanh, the thé.
истошный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исто́шный (phiên âm Latinh istóšnyj, IPA [ɪˈstoʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.