TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исто́шный

istóšnyj[ɪˈstoʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исто́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исто́шный nghĩa là thất thanh, the thé.

Nghĩa của исто́шный

Tính từ

  1. Thất thanh, the thé.
    • го́лосgiọng the thé
    • крича́ть исто́шным го́лосомkêu thất thanh

Biến cách của исто́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисто́шныйисто́шноеисто́шнаяисто́шные
Sinh cáchисто́шногоисто́шногоисто́шнойисто́шных
Tặng cáchисто́шномуисто́шномуисто́шнойисто́шным
Đối cáchисто́шный / исто́шногоисто́шноеисто́шнуюисто́шные / исто́шных
Công cụ cáchисто́шнымисто́шнымисто́шнойисто́шными
Giới cáchисто́шномисто́шномисто́шнойисто́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của исто́шный

So sánh hơn(по)исто́шнее

Câu hỏi thường gặp

истошный nghĩa là gì?

истошный (tính từ) nghĩa là thất thanh, the thé.

истошный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исто́шный (phiên âm Latinh istóšnyj, IPA [ɪˈstoʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.