исто́чник
Dấu sắc trên исто́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исто́чник nghĩa là nguồn, suối, nguồn gốc.
Nghĩa của исто́чник
Danh từ
- родник Nguồn, suối, mạch.
- горя́чий исто́чникsuối (nguồn) nước nóng
- нефтяно́й исто́чникnguồn dầu lửa
- Nguồn, nguồn gốc.
- исто́чники сырья́nguồn nguyên liệu
- повыше́ния дохо́довnguồn tăng thu nhập
- исто́чник существова́нияnguồn sống
- исто́чник информа́цииnguồn tin
- исто́чник вдохнове́нияnguồn cảm hứng
- письменный памятник Xuất xứ, tài liệu, tư liệu.
Biến cách của исто́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исто́чник | исто́чники |
| Sinh cách кого? чего? | исто́чника | исто́чников |
| Tặng cách кому? чему? | исто́чнику | исто́чникам |
| Đối cách кого? что? | исто́чник | исто́чники |
| Công cụ cách кем? чем? | исто́чником | исто́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | исто́чнике | исто́чниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với исто́чник
- Дерево – от корней, река – от источника. Cây có cội, nước có nguồn.Tatoeba #4042334
- «Можно источник?» – «Мой источник – я всё, нахуй, выдумал». "Cho xin nguồn." "Nguồn của bố mày là bố mày tự nghĩ con mẹ nó ra." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13564295
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
источник nghĩa là gì?
источник (danh từ) nghĩa là nguồn, suối, nguồn gốc.
источник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исто́чник (phiên âm Latinh istóčnik, IPA [ɪˈstot͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.