TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

истоще́ние

giống trungbất động vật
istoščénije[ɪstɐˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên истоще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

истоще́ние nghĩa là kiệt sức, kiệt lực, giảm bớt, tiêu hao.

Nghĩa của истоще́ние

Danh từ

  1. изнурение [sự] kiệt sức, kiệt lực, suy mòn.
    • не́рвное истощение[sự] suy mòn về thần kinh
    • истощение по́чвы[hiện tượng] đất kiệt
  2. уменьшение [sự] giảm bớt, tiêu hao, cạn dần.
    • истощение месторожде́ний желе́зной руды́mỏ quặng sắt bị cạn

Biến cách của истоще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?истоще́ниеистоще́ния
Sinh cách кого? чего?истоще́нияистоще́ний
Tặng cách кому? чему?истоще́ниюистоще́ниям
Đối cách кого? что?истоще́ниеистоще́ния
Công cụ cách кем? чем?истоще́ниемистоще́ниями
Giới cách о ком? о чём?истоще́нииистоще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

истощение nghĩa là gì?

истощение (danh từ) nghĩa là kiệt sức, kiệt lực, giảm bớt, tiêu hao.

истощение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là истоще́ние (phiên âm Latinh istoščénije, IPA [ɪstɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.