истоще́ние
Dấu sắc trên истоще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истоще́ние nghĩa là kiệt sức, kiệt lực, giảm bớt, tiêu hao.
Nghĩa của истоще́ние
Danh từ
- изнурение [sự] kiệt sức, kiệt lực, suy mòn.
- не́рвное истощение[sự] suy mòn về thần kinh
- истощение по́чвы[hiện tượng] đất kiệt
- уменьшение [sự] giảm bớt, tiêu hao, cạn dần.
- истощение месторожде́ний желе́зной руды́mỏ quặng sắt bị cạn
Biến cách của истоще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | истоще́ние | истоще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | истоще́ния | истоще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | истоще́нию | истоще́ниям |
| Đối cách кого? что? | истоще́ние | истоще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | истоще́нием | истоще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | истоще́нии | истоще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
истощение nghĩa là gì?
истощение (danh từ) nghĩa là kiệt sức, kiệt lực, giảm bớt, tiêu hao.
истощение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истоще́ние (phiên âm Latinh istoščénije, IPA [ɪstɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.