истреби́тель
Dấu sắc trên истреби́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истреби́тель nghĩa là người tiêu diệt, máy bay khu trục, máy bay tiêm kích.
Nghĩa của истреби́тель
Danh từ
- Người tiêu diệt.
- истреби́тель та́нковchiến sĩ diệt tăng
- самолёт [chiếc] máy bay khu trục, máy bay tiêm kích.
- лётник Người lái máy bay khu vực (tiêm kích).
Biến cách của истреби́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | истреби́тель | истреби́тели |
| Sinh cách кого? чего? | истреби́теля | истреби́телей |
| Tặng cách кому? чему? | истреби́телю | истреби́телям |
| Đối cách кого? что? | истреби́теля | истреби́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | истреби́телем | истреби́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | истреби́теле | истреби́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với истреби́тель
Đồng nghĩa
Họ từ của истреби́тель
Câu hỏi thường gặp
истребитель nghĩa là gì?
истребитель (danh từ) nghĩa là người tiêu diệt, máy bay khu trục, máy bay tiêm kích.
истребитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истреби́тель (phiên âm Latinh istrebítelʹ, IPA [ɪstrʲɪˈbʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.